Nghĩa tiếng Việt
- Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoys reading at her leisure.
-
at leisure
rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng
-
at one's leisure
vào lúc rỗi rãi, vào lúc rảnh rang
-
to wait someone's leisure
chờ ai có thì giờ rảnh