TanroDictionary Sổ từ

leisure

/ˈleʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

leisure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enjoys reading at her leisure.

  2. at leisure

    rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng

  3. at one's leisure

    vào lúc rỗi rãi, vào lúc rảnh rang

  4. to wait someone's leisure

    chờ ai có thì giờ rảnh