Nghĩa tiếng Việt
- Cái đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
- Ống bọt nước để xác định độ nằm ngang.danh từEN-VI Dict
- Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a lever to lift the box.
-
The lever showed the ground was level.
-
He levered the lid open carefully.