TanroDictionary Sổ từ

lever

/ˈliːvə(r)/

Anh
0

lever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đòn bẩy; Ống bọt nước để xác định độ nằm ngang; Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
  2. Ống bọt nước để xác định độ nằm ngang.danh từEN-VI Dict
  3. Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a lever to lift the box.

  2. The lever showed the ground was level.

  3. He levered the lid open carefully.