Nghĩa tiếng Việt
- Hoa sen.danh từWiktionary
- Giữa các vật, người, mặt... với nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
"Thạch lưu hiên còn phun thức đỏ – Hồng liên trì đã tiễn mùi hương"
(Nguyễn Trãi)
-
liên kết liên-wiki
liên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoa sen; Giữa các vật, người, mặt... với nhau.
"Thạch lưu hiên còn phun thức đỏ – Hồng liên trì đã tiễn mùi hương"
(Nguyễn Trãi)
liên kết liên-wiki