TanroDictionary Sổ từ

liều

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.danh từ
  2. Táo bạo đến mức không kể gì đến sự nguy hiểm; đến những hậu quả tai hại.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Uống thuốc đúng liều.

  2. Một liều ba bảy cũng liều,.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép