Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.danh từ
- Táo bạo đến mức không kể gì đến sự nguy hiểm; đến những hậu quả tai hại.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Uống thuốc đúng liều.
-
Một liều ba bảy cũng liều,.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép