TanroDictionary Sổ từ

liễn

Việt
0

liễn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy; Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, khắc câu đối treo song song với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy.danh từWiktionary
  2. Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, khắc câu đối treo song song với nhau.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Liễn cơm

    .

  2. Đi mừng nhà mới đôi liễn.