Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy.danh từWiktionary
- Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, khắc câu đối treo song song với nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Liễn cơm
.
-
Đi mừng nhà mới đôi liễn.