TanroDictionary

lid

/lɪd/

Anh
0

lid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắp, vung; Mi mắt ((cũng) eyelid); Cái mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắp, vung.danh từEN-VI Dict
  2. Mi mắt ((cũng) eyelid).danh từEN-VI Dict
  3. Cái mũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Put the lid on the pan.

  2. Dust was in her lid after the walk.

  3. He wore a wide lid to keep cool.