Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt.danh từEN-VI Dict
- Điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm.danh từEN-VI Dict
- Nói dối; lừa dối.động từEN-VI Dict
- Nằm, nằm nghỉ.động từEN-VI Dict
- Được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận.động từEN-VI Dict
- Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.danh từEN-VI Dict
- Nơi ẩn (của thú, chim, cá... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His statement was a complete lie.
-
Do not worship a lie from others.
-
Please do not lie to your friend.
-
He likes to lie under the tree.
-
The legal right does not lie here.