TanroDictionary Sổ từ

liege

/ˈlidʒ/

Anh Thông dụng
0

liege là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord); Chư hầu, quan (phong kiến); Lãnh chúa, (thuộc) bá chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord).danh từEN-VI Dict
  2. Chư hầu, quan (phong kiến).danh từEN-VI Dict
  3. Lãnh chúa, (thuộc) bá chủ.tính từEN-VI Dict
  4. Chư hầu, (thuộc) quan tâm phúc, trung thành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The liege owned the land and castle.

  2. Each liege served the lord with care.

  3. The knight swore his loyalty to his liege lord.

  4. He remained liege to his old master.

  5. liege lord

    lãnh chúa, bá chủ