TanroDictionary Sổ từ

lion-hearted

/ˈlɑɪənˈhɑːrtəd/

Anh
0

lion-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dũng mãnh, dũng cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũng mãnh, dũng cảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lion-hearted boy stayed calm and brave.