Nghĩa tiếng Việt
- Xem lionize: Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry lionise points to lionize.
/ˈlaɪənaɪz/
lionise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem lionize.
The entry lionise points to lionize.