TanroDictionary Sổ từ

liturgical

/lɪˈtɜːdʒɪkl/

Anh
0

liturgical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghi thức tế lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghi thức tế lễ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked liturgical in practice.