TanroDictionary Sổ từ

living

/ˈlɪvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

living là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc sống sinh hoạt; Cách sinh nhai, sinh kế; Người sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc sống sinh hoạt.danh từEN-VI Dict
  2. Cách sinh nhai, sinh kế.danh từEN-VI Dict
  3. Người sống.danh từEN-VI Dict
  4. Môn nhập khoản, hoa lợi.danh từEN-VI Dict
  5. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của live.động từEN-VI Dict
  6. Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động.tính từEN-VI Dict
  7. Giống lắm, giống như hệt.tính từEN-VI Dict
  8. Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to consider the high cost of living.

  2. She works hard to earn her living in the city.

  3. He visited the graves of the living and the dead.

  4. She earns her living by teaching.

  5. He is living with his uncle now.