Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.danh từ
- Bỏ bớt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Loại vải tốt.
-
Loại thứ xấu lấy thứ tốt .
-
Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.
-
Giấy loại.
-
Loại khỏi vòng chiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép