TanroDictionary Sổ từ

loại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.danh từ
  2. Bỏ bớt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Loại vải tốt.

  2. Loại thứ xấu lấy thứ tốt .

  3. Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.

  4. Giấy loại.

  5. Loại khỏi vòng chiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép