Nghĩa tiếng Việt
- Tha thẩn, la cà.động từEN-VI Dict
- Bước lê đi, đi kéo lê.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy lollop around the yard.
-
He lollop home after the long walk.
/ˈlɒləp/
lollop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tha thẩn, la cà; Bước lê đi, đi kéo lê.
The puppy lollop around the yard.
He lollop home after the long walk.