TanroDictionary Sổ từ

lone

/ləʊn/

Anh
0

lone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiu quạnh; Bị bỏ, bơ vơ, cô độc; Goá bụa (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiu quạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Bị bỏ, bơ vơ, cô độc.tính từEN-VI Dict
  3. Goá bụa (đàn bà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lone cabin stood in the empty field.

  2. She felt lone after her friends moved away.

  3. The lone widow lived quietly by herself.