TanroDictionary Sổ từ

longshore

/lˈɒŋʃɔː/

Anh
0

longshore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ biển; có bờ biển; hoạt động ở bờ biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ biển; có bờ biển; hoạt động ở bờ biển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers loaded the longshore boats before dawn.