TanroDictionary Sổ từ

look-out

/ˈlʊkˈɑʊt/

Anh
0

look-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng; Người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác; Trạm gác, nơi đứng để canh phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng.danh từEN-VI Dict
  2. Người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác.danh từEN-VI Dict
  3. Trạm gác, nơi đứng để canh phòng.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền đồ, triển vọng.danh từEN-VI Dict
  5. Việc riêng.danh từEN-VI Dict
  6. Cảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep a sharp look-out for any approaching cars.

  2. The look-out warned us about the coming storm.

  3. We met at the look-out above the bay.

  4. Her look-out for the future was quite hopeful.

  5. That project is his look-out and not mine.