Nghĩa tiếng Việt
- Sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng.danh từEN-VI Dict
- Người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác.danh từEN-VI Dict
- Trạm gác, nơi đứng để canh phòng.danh từEN-VI Dict
- Tiền đồ, triển vọng.danh từEN-VI Dict
- Việc riêng.danh từEN-VI Dict
- Cảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep a sharp look-out for any approaching cars.
-
The look-out warned us about the coming storm.
-
We met at the look-out above the bay.
-
Her look-out for the future was quite hopeful.
-
That project is his look-out and not mine.