Nghĩa tiếng Việt
- Nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra.động từEN-VI Dict
- Xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra.động từEN-VI Dict
- Làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm).động từEN-VI Dict
- Buông lỏng, nới ra (kỷ luật).động từEN-VI Dict
- Lỏng ra, giãn ra, lơi ra, long ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please loosen the screw on the chair.
-
Rain will loosen the hard soil.
-
This tea may loosen the cough.
-
The manager did not loosen the rules.
-
The knot began to loosen slowly.