TanroDictionary Sổ từ

lorica

/ləˈrɑɪkə/

Anh
0

lorica là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng loricae; Áo giáp che ngực; Vỏ cứng; mai (động vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng loricae.danh từEN-VI Dict
  2. Áo giáp che ngực.danh từEN-VI Dict
  3. Vỏ cứng; mai (động vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old lorica was kept in a museum.

  2. The soldier wore a heavy lorica.

  3. The turtle's lorica was very hard.