TanroDictionary Sổ từ

lovey

/ˈlʌvi/

Anh
0

lovey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tình; Cục cưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tình.danh từEN-VI Dict
  2. Cục cưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her lovey was waiting by the window.

  2. Come here, lovey, and sit beside me.