TanroDictionary

lu

Việt
0

lu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng; ^((xem từ nguyên 1)); Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.danh từWiktionary
  2. ^((xem từ nguyên 1)).danh từWiktionary
  3. Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.danh từWiktionary
  4. Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền.danh từWiktionary
  5. Mờ, không tỏ, không rõ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lu đựng đậu.

  2. Phu kéo lu.

  3. Lái xe lu .

  4. Xe lu lăn đường.

  5. Trăng lu.