Nghĩa tiếng Việt
- Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.danh từWiktionary
- ^((xem từ nguyên 1)).danh từWiktionary
- Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.danh từWiktionary
- Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền.danh từWiktionary
- Mờ, không tỏ, không rõ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lu đựng đậu.
-
Phu kéo lu.
-
Lái xe lu .
-
Xe lu lăn đường.
-
Trăng lu.