TanroDictionary Sổ từ

lúa

Việt
0

lúa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc; Thóc; Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc.danh từWiktionary
  2. Thóc.danh từWiktionary
  3. Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hàng xáo đi đong lúa.

  2. Lúa mì, lúa mạch.