Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc.danh từWiktionary
- Thóc.danh từWiktionary
- Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hàng xáo đi đong lúa.
-
Lúa mì, lúa mạch.