Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi.danh từWiktionary
- Dồn đuổi đàn gia súc, gia cầm đi theo hướng nhất định.động từWiktionary
- Luồn vào nơi trống, hẹp.động từWiktionary
- Và, nhai cơm vào miệng, cốt cho xong bữa.động từWiktionary
- Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bàn lùa.
-
Lùa trâu về nhà.
-
Lùa vịt ra đồng.
-
Gió lùa qua khe cửa sổ.
-
Chan canh vào, lùa hết bát cơm để còn kịp ra bến xe.