TanroDictionary Sổ từ

lùa

Việt
0

lùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi; Dồn đuổi đàn gia súc, gia cầm đi theo hướng nhất định; Luồn vào nơi trống, hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi.danh từWiktionary
  2. Dồn đuổi đàn gia súc, gia cầm đi theo hướng nhất định.động từWiktionary
  3. Luồn vào nơi trống, hẹp.động từWiktionary
  4. Và, nhai cơm vào miệng, cốt cho xong bữa.động từWiktionary
  5. Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bàn lùa.

  2. Lùa trâu về nhà.

  3. Lùa vịt ra đồng.

  4. Gió lùa qua khe cửa sổ.

  5. Chan canh vào, lùa hết bát cơm để còn kịp ra bến xe.