Nghĩa tiếng Việt
- Có chiều cao thấp dưới bình thường.tính từ いWiktionary
- Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người dân tộc này lùn quá.
-
Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn.
-
Chuối lùn.
-
Cau lùn.