TanroDictionary Sổ từ

lùn

Việt
0

lùn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có chiều cao thấp dưới bình thường; Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chiều cao thấp dưới bình thường.tính từ いWiktionary
  2. Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người dân tộc này lùn quá.

  2. Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn.

  3. Chuối lùn.

  4. Cau lùn.