Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đất dài và cao để trồng cây.danh từWiktionary
- Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.danh từWiktionary
- Uổng phí, để mất.động từWiktionary
- hằng thườngadvWiktionary
Ví dụ
-
Luống khoai.
-
Luống su hào.
-
Luống công đi sớm về trưa.
-
Đêm ngày luống những âm thầm
(Nguyễn Du)