TanroDictionary Sổ từ

luống

Việt
0

luống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng đất dài và cao để trồng cây; Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất; Uổng phí, để mất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất dài và cao để trồng cây.danh từWiktionary
  2. Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.danh từWiktionary
  3. Uổng phí, để mất.động từWiktionary
  4. hằng thườngadvWiktionary

Ví dụ

  1. Luống khoai.

  2. Luống su hào.

  3. Luống công đi sớm về trưa.

  4. Đêm ngày luống những âm thầm

    (Nguyễn Du)