TanroDictionary Sổ từ

luồng

Việt
0

luồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ tre rừng; Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ tre rừng.danh từWiktionary
  2. Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Luồng sóng.

  2. Luồng gió.

  3. Luồng điện.

  4. Luồng ý nghĩ.

  5. Luồng giao thông.