Nghĩa tiếng Việt
- Thứ tre rừng.danh từWiktionary
- Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Luồng sóng.
-
Luồng gió.
-
Luồng điện.
-
Luồng ý nghĩ.
-
Luồng giao thông.