luỗng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rỗng và nát.
Mối đục luỗng cả tấm gỗ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm