TanroDictionary Sổ từ

lump

/lʌmp/

Anh
0

lump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục, tảng, miếng; Vón cục; Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục, tảng, miếng.danh từEN-VI Dict
  2. Vón cục.danh từEN-VI Dict
  3. Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.danh từEN-VI Dict
  4. Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.danh từEN-VI Dict
  5. Người đần độn, người chậm chạp.danh từEN-VI Dict
  6. Xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại.động từEN-VI Dict
  7. Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc.động từEN-VI Dict
  8. Đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng.động từEN-VI Dict
  9. Kéo lê, lết đi.động từEN-VI Dict
  10. Ngồi phệt xuống.động từEN-VI Dict
  11. Chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She put a lump of sugar in her tea.

  2. There is a large lump in the soup.

  3. I felt a small lump on my arm today.

  4. We must take the whole amount in the lump.

  5. Don't be such a lump all day.