TanroDictionary Sổ từ

lunar

/ˈluːnə(r)/

Anh
0

lunar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trăng; Mờ nhạt, không sáng lắm; Hình lưỡi liềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trăng.tính từEN-VI Dict
  2. Mờ nhạt, không sáng lắm.tính từEN-VI Dict
  3. Hình lưỡi liềm.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) bạctính từEN-VI Dict
  5. chứa chất bạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lunar cycle lasts about twenty-nine days.

  2. The lunar light made the room pale.

  3. The crescent shape is often called lunar.

  4. The ring had a soft lunar shine.

  5. The lunar cup held the silver liquid.