TanroDictionary Sổ từ

lurch

/lɜːtʃ/

Anh
0

lurch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tròng trành, lắc lư; Đi lảo đảo; Sự tròng trành, sự lắc lư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tròng trành, lắc lư.động từEN-VI Dict
  2. Đi lảo đảo.động từEN-VI Dict
  3. Sự tròng trành, sự lắc lư.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đi lảo đảo.danh từEN-VI Dict
  5. To leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat began to lurch in the wind.

  2. He had to lurch across the dark street.

  3. The lurch of the bus woke me up.

  4. Her lurch made everyone stare.

  5. Do not leave me in the lurch.