Nghĩa tiếng Việt
- Ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành.tính từEN-VI Dict
- Ngọt quá, lợ.tính từEN-VI Dict
- Gợi khoái cảm, khêu gợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cake had a luscious strawberry taste.
-
The sauce was too luscious for me.
-
The dress had a luscious style.