TanroDictionary Sổ từ

mành

Việt
0

mành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuyền buồm lớn; Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng; Mỏng mảnh, dễ đứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền buồm lớn.danh từWiktionary
  2. Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng.danh từWiktionary
  3. Mỏng mảnh, dễ đứt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Các mành.

  2. Bóng nga thấp thoáng dưới mành (Truyện Kiều)

  3. Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản Đà)

  4. Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)