Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền buồm lớn.danh từWiktionary
- Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng.danh từWiktionary
- Mỏng mảnh, dễ đứt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Các mành.
-
Bóng nga thấp thoáng dưới mành (Truyện Kiều)
-
Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản Đà)
-
Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)