TanroDictionary Sổ từ

mào

Việt
0

mào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mào của con gà trống.

  2. Mào công.