TanroDictionary Sổ từ

màu

Việt
0

màu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác; Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ; Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.danh từWiktionary
  2. Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ.danh từWiktionary
  3. Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác.danh từWiktionary
  4. Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác.danh từWiktionary
  5. Vẻ, chiều, có vẻ.danh từWiktionary
  6. Nói tắt của hoa màudanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Màu tím hoa sim.

  2. Men màu cánh gián.

  3. Bộ áo dài màu phấn hồng.

  4. Hộp màu.

  5. Bôi màu vào bản đồ.