Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.danh từWiktionary
- Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ.danh từWiktionary
- Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác.danh từWiktionary
- Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác.danh từWiktionary
- Vẻ, chiều, có vẻ.danh từWiktionary
- Nói tắt của hoa màudanh từWiktionary
Ví dụ
-
Màu tím hoa sim.
-
Men màu cánh gián.
-
Bộ áo dài màu phấn hồng.
-
Hộp màu.
-
Bôi màu vào bản đồ.