TanroDictionary Sổ từ

máng

Việt
0

máng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa; Đường dẫn nước lộ thiên; Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.danh từWiktionary
  2. Đường dẫn nước lộ thiên.danh từWiktionary
  3. Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng.danh từWiktionary
  4. Treo lên; mắc lênđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng.

  2. Bắc máng hứng nước mưa.

  3. Đào máng dẫn nước vào đồng.

  4. Máng lợn.

  5. Cạn tàu ráo máng.