Nghĩa tiếng Việt
- Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.danh từWiktionary
- Đường dẫn nước lộ thiên.danh từWiktionary
- Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng.danh từWiktionary
- Treo lên; mắc lênđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng.
-
Bắc máng hứng nước mưa.
-
Đào máng dẫn nước vào đồng.
-
Máng lợn.
-
Cạn tàu ráo máng.