TanroDictionary Sổ từ

mát

Việt
0

mát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức; Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh; Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.tính từ いWiktionary
  2. Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh.tính từ いWiktionary
  3. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào.tính từ いWiktionary
  4. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân.tính từ いWiktionary
  5. Nếu đứng một mình nó còn có nghĩa là khùng điêntính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trời về chiều đã mát.

  2. Quạt cho mát.

  3. Dưa hấu mát.

  4. Nói mát.

  5. Cười mát.