Nghĩa tiếng Việt
- Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.tính từ いWiktionary
- Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh.tính từ いWiktionary
- Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào.tính từ いWiktionary
- Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân.tính từ いWiktionary
- Nếu đứng một mình nó còn có nghĩa là khùng điêntính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trời về chiều đã mát.
-
Quạt cho mát.
-
Dưa hấu mát.
-
Nói mát.
-
Cười mát.