Nghĩa tiếng Việt
- Mã được giữ bí mật.danh từ
Tiếng Nhật
- 暗号あんごうmật mã, mật khẩu, ám hiệu
- 暗証番号あんしょうばんごうmã PIN, mật mã
Ví dụ
-
Thư viết bằng mật mã.
-
Dịch mật mã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép