Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.danh từWiktionary
- Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Máu tham.
-
Máu ghen.
máu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật; Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu).
Máu tham.
Máu ghen.