TanroDictionary Sổ từ

mân mê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mân mê tà áo.

  2. Em bé ngắm nghía, mân mê con búp bê.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép