Nghĩa tiếng Việt
- Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.động từ
Tiếng Nhật
- 弄るいじるsờ mó, nghịch, mân mê
Ví dụ
-
Mân mê tà áo.
-
Em bé ngắm nghía, mân mê con búp bê.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép