TanroDictionary Sổ từ

mâng

Việt
0

mâng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Mưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Mưng: Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưngtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cái nhọt mâng to quá.