TanroDictionary Sổ từ

mâu

Việt
0

mâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Binh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm.danh từWiktionary