TanroDictionary Sổ từ

mão

Việt
0

mão là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ thứ tư trong mười hai chi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ thứ tư trong mười hai chi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giờ mão.