Nghĩa tiếng Việt
- Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.danh từWiktionary
- (Phương ngữ, khẩu ngữ) Gái nhân tình.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nuôi mèo để bắt chuột.
-
Lũ mèo con trông đáng yêu thế!
-
O mèo.