TanroDictionary Sổ từ

mèo

Việt
0

mèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh; (Phương ngữ, khẩu ngữ) Gái nhân tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.danh từWiktionary
  2. (Phương ngữ, khẩu ngữ) Gái nhân tình.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nuôi mèo để bắt chuột.

  2. Lũ mèo con trông đáng yêu thế!

  3. O mèo.