Nghĩa tiếng Việt
- Bị biến dạng, không tròn như vốn có.tính từ いWiktionary
- Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường.tính từ いWiktionary
- (từ tượng thanh) Tiếng mèo rên la khi nó sợ hoặc bị đau.thán từWiktionary
- (từ lóng) Xem khôngthán từWiktionary
Ví dụ
-
Nồi méo úp vung méo.
-
Băng ghi bị méo tiếng.