TanroDictionary Sổ từ

méo

Việt
0

méo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị biến dạng, không tròn như vốn có; Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường; (từ tượng thanh) Tiếng mèo rên la khi nó sợ hoặc bị đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị biến dạng, không tròn như vốn có.tính từ いWiktionary
  2. Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường.tính từ いWiktionary
  3. (từ tượng thanh) Tiếng mèo rên la khi nó sợ hoặc bị đau.thán từWiktionary
  4. (từ lóng) Xem khôngthán từWiktionary

Ví dụ

  1. Nồi méo úp vung méo.

  2. Băng ghi bị méo tiếng.