Nghĩa tiếng Việt
- Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đặt mìn diệt xe tăng địch.
-
Nổ mìn phá đá.
mìn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.
Đặt mìn diệt xe tăng địch.
Nổ mìn phá đá.