TanroDictionary Sổ từ

mìn

Việt
0

mìn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đặt mìn diệt xe tăng địch.

  2. Nổ mìn phá đá.