TanroDictionary Sổ từ

mình

Việt
0

mình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay; Thân thể nói chung; Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.danh từWiktionary
  2. Thân thể nói chung.danh từWiktionary
  3. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.đại từWiktionary
  4. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều.đại từWiktionary
  5. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật.đại từWiktionary
  6. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau.đại từWiktionary
  7. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Rửa mình trước khi đi ngủ.

  2. Mình già sức yếu.

  3. Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu. (ca dao)

  4. Cậu đi chơi với mình đi.

  5. Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình.