Nghĩa tiếng Việt
- Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.danh từWiktionary
- Thân thể nói chung.danh từWiktionary
- Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.đại từWiktionary
- Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều.đại từWiktionary
- Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật.đại từWiktionary
- Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau.đại từWiktionary
- Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Rửa mình trước khi đi ngủ.
-
Mình già sức yếu.
-
Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu. (ca dao)
-
Cậu đi chơi với mình đi.
-
Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình.