TanroDictionary Sổ từ

mòi

Việt
0

mòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi; Dấu hiệu, triệu chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi.danh từWiktionary
  2. Dấu hiệu, triệu chứng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trông mòi mà thả lưới.

  2. Làm ăn đã có mòi khá giả.