Nghĩa tiếng Việt
- Tăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi.danh từWiktionary
- Dấu hiệu, triệu chứng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trông mòi mà thả lưới.
-
Làm ăn đã có mòi khá giả.
mòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi; Dấu hiệu, triệu chứng.
Trông mòi mà thả lưới.
Làm ăn đã có mòi khá giả.