Nghĩa tiếng Việt
- Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.danh từWiktionary
- Sương đọng thành hạt ở trên lá cây, ngọn cỏ.danh từWiktionary
- Dụng cụ có đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật.danh từWiktionary
- Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu.động từWiktionary
- Treo, ngoắc vào.động từWiktionary
- Đan sợi bằng kim móc.động từWiktionary
- Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch.động từWiktionary
- Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác.động từWiktionary
- (từ lóng, thô tục, ngoại động từ, nội động từ) Dùng ngón tay để cho vào bên trong âm đạo với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục; dùng ngón tay để xoa lên hột le, nhằm kích thích khoái cảm tình dục.động từWiktionary
- (từ lóng, thô tục, ngoại động từ, nội động từ) Dùng ngón tay để cho vào bên trong âm đạo với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục; dùng ngón tay để xoa lên hột le, nhằm kích thích khoái cảm tình dục.; Dùng ngón tay để cho vào bên trong hậu môn với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục, bất kể là con trai hay con gái.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hạt móc.
-
Lác đác rừng phong hạt móc sa.
(Tì Bà Hành)
-
Dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.
-
Móc cống.
-
Móc cua.