Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi.động từWiktionary
- Nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cháu bé mót đái.
-
Mót khoai, mót lúa .
-
Muốn ăn cơm ngon, lấy con nhà đi mót, muốn ăn canh ngọt, lấy con nhà bắt cua. (tục ngữ)