Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với miêu tả: Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đóđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mô tả cuộc sống của nhân dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép